Blog Unihongo

Blog học tiếng Nhật

Hướng dẫn thực hành về nói, ngữ pháp, phát âm, nghe và lập kế hoạch học tập, được viết dành cho những người học muốn sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống thực tế.

Duyệt theo chủ đề

Tất cả các bài viết · Trang 30

Từ vựng

Majime nghĩa là gì: nghiêm túc, chu đáo và chăm chỉ trong tiếng Nhật

Majime (真面目) nghĩa là nghiêm túc, chu đáo và tận tâm: người làm việc đàng hoàng, chăm chỉ và làm đến nơi đến chốn. Thường đây là lời khen, nhưng giữa bạn bè, majime da ne cũng có thể là một lời trêu nhẹ, na ná như nói "bạn đúng là học sinh ngoan".

Từ vựng

Yoyuu nghĩa là gì: dư dả thời gian, tiền bạc và tâm trí

Yoyū (余裕) nghĩa là còn dư chỗ: dư thời gian, dư tiền, dư không gian, hoặc sự bình tĩnh đến từ việc không bị dồn ép. Yoyū ga aru nghĩa là bạn còn chút dư địa; yoyū ga nai nghĩa là bạn đã bị dồn đến giới hạn.

Từ vựng

Uzai nghĩa là gì: うざい là gì và có thể nói với ai

Uzai (うざい) là tiếng lóng thân mật chỉ sự phiền phức, khó chịu hay bực mình. Nói về cơn mưa, quảng cáo hay mái tóc của chính mình thì chỉ là than thở, nhưng nói thật lòng vào mặt một người thì đó là một trong những từ nặng nề nhất của tiếng Nhật thường ngày.

Từ vựng

Kimoi nghĩa là gì: キモい là gì và vì sao có thể làm tổn thương

Kimoi (キモい) là tiếng lóng thân mật chỉ sự ghê, rợn hoặc kinh tởm. Đây là dạng rút gọn của kimochi warui (気持ち悪い), cụm này còn có nghĩa là "tôi thấy buồn nôn". Nói về côn trùng thì vô hại, nhưng nói về một con người thì rất tổn thương.

Từ vựng

Dasai nghĩa là gì: ダサい trong tiếng lóng tiếng Nhật

Dasai (ダサい) nghĩa là quê mùa, sến, ngố hoặc dở. Từ này nói về quần áo, thiết kế và cách cư xử lỗi thời hay đáng xấu hổ, và giữa bạn bè nó thường chỉ là đùa, dù vẫn nhói nếu nói thật lòng.

Từ vựng

Emoi nghĩa là gì: エモい trên mạng xã hội Nhật

Emoi (エモい) là tiếng lóng chỉ thứ gì đó khơi dậy một cảm xúc mơ hồ, vừa ngọt vừa buồn: xúc động, hoài niệm hoặc đầy không khí. Từ này bắt nguồn từ chữ emotional trong tiếng Anh và được dùng liên tục trên mạng xã hội cho ảnh, bài hát, hoàng hôn và kỷ niệm.

Từ vựng

Ukeru nghĩa là gì: ウケる là tiếng lóng, 受ける là động từ

Trong tiếng lóng, ukeru (ウケる) nghĩa là "buồn cười quá" hay "LOL". Là động từ chuẩn, ukeru (受ける) nghĩa là nhận hoặc tiếp nhận: dự thi, nghe điện thoại, học một lớp. Nó còn nghĩa là được đón nhận, và tiếng lóng bắt nguồn từ nghĩa này.

Từ vựng

Ikemen nghĩa là gì: イケメン là gì và cách dùng

Ikemen (イケメン) nghĩa là một chàng trai đẹp trai, ưa nhìn. Đây là tiếng Nhật thân mật, thường ngày, và cũng dùng để khen hành vi ngầu, tử tế: một cử chỉ có thể là ikemen dù không liên quan gì đến ngoại hình.

Từ vựng

Zettai nghĩa là gì: cách dùng 絶対 (tuyệt đối) trong tiếng Nhật

Zettai (絶対) nghĩa là tuyệt đối, nhất định, chắc chắn. Bạn nghe nó trong lời hứa (zettai iku, mình nhất định sẽ đi), lời cấm (zettai dame, tuyệt đối không) và lời từ chối (zettai muri, không đời nào). Đi với động từ phủ định, nó nghĩa là không bao giờ.

Từ vựng

Suteki nghĩa là gì: cách dùng 素敵 (đáng yêu, tuyệt vời)

Suteki (素敵) nghĩa là đáng yêu, tuyệt vời, quyến rũ hoặc thú vị. Đây là lời khen ấm áp, nhẹ nhàng cho quần áo, địa điểm, con người, ý tưởng và khoảnh khắc, và suteki desu ne là một trong những lời khen lịch sự an toàn nhất trong tiếng Nhật.

Từ vựng

Hima nghĩa là gì: 暇 là thời gian rảnh, sự chán và lời mời

Hima (暇) nghĩa là thời gian rảnh, hoặc không có việc gì làm. Giữa bạn bè, hima? (bạn rảnh không?) là câu mở đầu kinh điển cho một lời mời, nhưng với thầy cô hay sếp thì có thể nghe bất lịch sự, nên bạn hỏi o-jikan arimasu ka thay vào đó.

Từ vựng

Anata nghĩa là gì: vì sao tiếng Nhật hiếm khi nói あなた (bạn)

Anata (あなた) nghĩa là "bạn", và là từ đầu tiên chỉ "bạn" trong hầu hết sách giáo khoa. Nhưng trong hội thoại thực tế, người Nhật hiếm khi nói nó trước mặt ai đó. Họ dùng tên hoặc chức danh của người ấy, hoặc bỏ hẳn chủ ngữ "bạn".

Hướng dẫn tiếng Nhật thực tế

Hướng dẫn thực hành

Biến kiến thức tiếng Nhật thành sự tự tin khi nói

Thực hành với AI Sensei của Unihongo trong một lớp học 3D sống động, với các nhiệm vụ nhập vai, huấn luyện phát âm, phản hồi hữu ích và các trò chơi học tập giúp xây dựng vốn từ vựng của bạn trong khi chơi.